Anh - Việt

Bản dịch của từ Sonic trong tiếng Việt

sonic

Adjective

sonic (Adjective)

/sˈɑnɪk/
/sˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về âm thanh hoặc sóng âm; liên quan đến tiếng động, âm thanh và cách âm lan truyền.

Denoting, relating to, or of the nature of sound or sound waves.

Ví dụ
Âm thanh vang vọng làm kinh ngạc cả khu phố.The sonic boom startled the entire neighborhood.
Chất lượng âm thanh của nhà hát tăng cường âm nhạc.The sonic quality of the concert hall enhanced the music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sonic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sonic

âm thanh

-

-

Video ngữ cảnh