Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorcerize trong tiếng Việt

sorcerize

Verb

sorcerize (Verb)

/sˈɔɹsɚˌaɪz/
/sˈɔɹsɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động thực hiện phép thuật hay phù phép như một pháp sư; làm phép, sử dụng ma thuật để thay đổi sự vật hoặc gây ra hiệu ứng siêu nhiên.

Hành động thực hiện phép thuật hay phù phép như một pháp sư; làm phép, sử dụng ma thuật để thay đổi sự vật hoặc gây ra hiệu ứng siêu nhiên.

To practice sorcery to act as a sorcerer.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng việc sử dụng ma thuật là thao túng kết quả xã hội không công bằng.Many believe that to sorcerize is to manipulate social outcomes unfairly.
Cô ấy không sử dụng ma thuật để có ảnh hưởng đến bạn bè.She does not sorcerize to gain influence over her peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh