Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorority trong tiếng Việt

sorority

Noun

sorority (Noun)

/sɚˈɔɹəti/
/səɹˈɑɹiti/
AI

Nghĩa 01

Một tổ chức hoặc hội dành cho nữ sinh viên trong một trường đại học hoặc cao đẳng; thường là nơi các thành viên kết nối, hỗ trợ lẫn nhau và tham gia các hoạt động xã hội, tình nguyện hoặc phát triển nghề nghiệp.

A society for female students in a university or college.

Ví dụ
Cô ấy tham gia một hội nữ sinh trong năm đầu tiên ở đại học.She joined a sorority during her freshman year in college.
Hội nữ sinh tổ chức một sự kiện từ thiện để giúp cộng đồng địa phương.The sorority organized a charity event to help the local community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh