Anh - Việt

Bản dịch của từ Sound off trong tiếng Việt

sound off

Verb

sound off (Verb)

/saʊnd ɑf/
/saʊnd ɑf/
AI

Nghĩa 01

nói hoặc bày tỏ ý kiến một cách to tiếng, gay gắt hoặc tức giận

to express an opinion in a loud or angry way.

Ví dụ
Nhiều người đã lên tiếng về các luật giao thông mới ở Chicago.Many people sounded off about the new traffic laws in Chicago.
Cô ấy đã không lên tiếng trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She did not sound off during the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh