Bản dịch của từ Sourcing trong tiếng Việt

Sourcing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sourcing(Verb)

sˈɔɹsɪŋ
sˈɔɹsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của động từ “source”, chỉ hành động tìm, cung cấp hoặc lấy nguồn (hàng hóa, thông tin, nguyên liệu, nhà cung cấp…). Thường dùng để nói về việc đi tìm nguồn cung ứng hoặc lấy thông tin từ nơi nào đó.

Present participle and gerund of source.

寻找来源或提供

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sourcing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Source

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sourced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sourced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sources

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sourcing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ