Bản dịch của từ Southing trong tiếng Việt

Southing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southing(Noun)

sˈaʊðɪŋ
sˈaʊðɪŋ
01

Khoảng cách đi được hoặc đo được theo hướng về phía nam, thường dùng trong ngữ cảnh hàng hải (khoảng cách đi về phía nam trên biển).

Distance travelled or measured southward, especially at sea.

向南的距离

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh