Bản dịch của từ Spa client trong tiếng Việt

Spa client

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spa client(Noun)

spˈɑː klˈaɪənt
ˈspɑ ˈkɫaɪənt
01

Một khách hàng đặc biệt tham gia vào các hoạt động hoặc điều trị liên quan đến chăm sóc phụ tùng.

A customer who is particularly involved in activities or therapies related to spare parts.

一位专门从事备用相关活动或治疗的客户

Ví dụ
02

Người khách sử dụng dịch vụ spa như mát-xa hoặc làm đẹp

A person receives services at a spa, such as massages or beauty treatments.

有人在水疗中心接受按摩或美容护理服务。

Ví dụ
03

Một người tìm đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe và thư giãn tại spa

A person is looking for health and relaxation services at a spa.

有人在水疗中心寻找护理和放松的服务。

Ví dụ