Bản dịch của từ Spa client trong tiếng Việt
Spa client
Noun [U/C]

Spa client(Noun)
spˈɑː klˈaɪənt
ˈspɑ ˈkɫaɪənt
01
Một khách hàng đặc biệt tham gia vào các hoạt động hoặc điều trị liên quan đến chăm sóc phụ tùng.
A customer who is particularly involved in activities or therapies related to spare parts.
一位专门从事备用相关活动或治疗的客户
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người tìm đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe và thư giãn tại spa
A person is looking for health and relaxation services at a spa.
有人在水疗中心寻找护理和放松的服务。
Ví dụ
