Anh - Việt

Bản dịch của từ Spaciousness trong tiếng Việt

spaciousness

Noun

spaciousness (Noun)

/spˈeɪʃəsnɛs/
/spˈeɪʃəsnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính rộng rãi; trạng thái nhiều không gian, rộng, không chật hẹp.

Tính rộng rãi; trạng thái nhiều không gian, rộng, không chật hẹp.

the quality of being spacious or large.

Ví dụ
Sự rộng rãi của phòng họp ấn tượng với các người tham dự.The spaciousness of the conference room impressed the attendees.
Sự thiếu rộng rãi trong khu vực chờ khiến mọi người không thoải mái.The lack of spaciousness in the waiting area made people uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spaciousness (Noun)

SingularPlural

spaciousness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh