Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparkles trong tiếng Việt

sparkles

NounVerb

sparkles (Noun)

/spˈɑɹklz/
/spˈɑɹklz/
AI

Nghĩa 01

Những tia sáng nhỏ, thoáng chốc (những lóe sáng nhỏ) xuất hiện như khi ánh sáng phản chiếu hoặc khi vật gì đó lấp lánh.

Small flashes of light.

Ví dụ
Những ánh sáng từ pháo hoa thắp sáng bầu trời đêm trong lễ hội.The fireworks sparkles lit up the night sky during the festival.
Những trang trí của bữa tiệc năm nay không có ánh sáng lấp lánh như năm ngoái.The party decorations do not have sparkles this year, unlike last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sparkles (Noun)

SingularPlural

sparkle

sparkles

sparkles (Verb)

/spˈɑɹklz/
/spˈɑɹklz/
AI

Nghĩa 01

Tỏa sáng chói lọi, lóe lên những tia sáng nhỏ; lấp lánh từng chớp sáng.

Shine brightly with flashes of light.

Ví dụ
Thành phố sáng lấp lánh trong lễ kỷ niệm năm mới ở Times Square.The city sparkles during the New Year celebrations in Times Square.
Những trang trí không lấp lánh nếu không có ánh sáng phù hợp tại sự kiện.The decorations do not sparkle without proper lighting at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sparkles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sparkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sparkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sparkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sparkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sparkling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh