Bản dịch của từ Sparkles trong tiếng Việt

Sparkles

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparkles(Noun)

spˈɑɹklz
spˈɑɹklz
01

Những tia sáng nhỏ, thoáng chốc (những lóe sáng nhỏ) xuất hiện như khi ánh sáng phản chiếu hoặc khi vật gì đó lấp lánh.

Small flashes of light.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sparkles (Noun)

SingularPlural

Sparkle

Sparkles

Sparkles(Verb)

spˈɑɹklz
spˈɑɹklz
01

Tỏa sáng chói lọi, lóe lên những tia sáng nhỏ; lấp lánh từng chớp sáng.

Shine brightly with flashes of light.

Ví dụ

Dạng động từ của Sparkles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sparkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sparkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sparkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sparkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sparkling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ