Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparsity trong tiếng Việt

sparsity

AdjectiveNoun

sparsity (Adjective)

/spˈɑɹsɨti/
/spˈɑɹsɨti/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả trạng thái xuất hiện thưa thớt, cách xa nhau; không dày đặc hoặc không nhiều, khoảng cách giữa các điểm/đối tượng lớn.

occurring at widely spaced intervals.

Ví dụ
Sự thưa thớt của phương tiện công cộng ở vùng nông thôn ảnh hưởng đến tính khả dụng.The sparsity of public transportation in rural areas affects accessibility.
Không có sự thưa thớt về các sự kiện văn hóa ở thành phố vào mùa hè.There is no sparsity of cultural events in the city during summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sparsity (Noun)

/spˈɑɹsɨti/
/spˈɑɹsɨti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng thưa thớt, không nhiều, chỉ có vài cái hoặc phân bố rải rác. Dùng để mô tả vật, người, cây cối, dữ liệu... có mật độ thấp hoặc số lượng ít.

the quality of being sparse.

Ví dụ
Sự thưa thớt của cơ hội việc làm ở vùng nông thôn đáng lo ngại.The sparsity of job opportunities in rural areas is concerning.
Cô ấy nhắc đến sự thưa thớt của các phương tiện giao thông công cộng ở thị trấn.She mentioned the sparsity of public transportation options in the town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh