Bản dịch của từ Spatial property trong tiếng Việt

Spatial property

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spatial property(Noun)

spˈeɪʃəl pɹˈɑpɚti
spˈeɪʃəl pɹˈɑpɚti
01

Một tính chất hoặc đặc điểm xác định không gian mà một vật chiếm chỗ hoặc mô tả mối quan hệ giữa các vật trong không gian (ví dụ: kích thước, hình dạng, vị trí, khoảng cách, hướng).

A characteristic or attribute that defines the space an object occupies or the relationships between objects in space.

定义物体所占空间或物体间关系的特征或属性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh