Bản dịch của từ Speakership trong tiếng Việt

Speakership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speakership(Noun)

spˈikɚʃɪp
spˈikɚʃɪp
01

Chức vụ hoặc vai trò của người giữ chức Chủ tịch Hạ viện (Speaker), tức là vị trí lãnh đạo và điều hành hoạt động của Hạ viện (ví dụ như Speaker of the House trong Quốc hội Hoa Kỳ).

The position or function of a speaker especially the Speaker of the House of Representatives in the US Congress.

发言人职责,尤其是美国国会众议院议长的职位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ