Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialism trong tiếng Việt

specialism

Noun

specialism (Noun)

/spˈɛʃəlɪzəm/
/spˈɛʃəlɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Một lĩnh vực chuyên môn hoặc thế mạnh cụ thể mà một người có kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm hơn so với các lĩnh vực khác.

Một lĩnh vực chuyên môn hoặc thế mạnh cụ thể mà một người có kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm hơn so với các lĩnh vực khác.

A particular area of expertise or strength.

Ví dụ
Cô ấy có chuyên môn về phát triển cộng đồng.She has a specialism in community development.
Chuyên môn của anh ấy nằm trong tư vấn sức khỏe tâm thần.His specialism lies in mental health counseling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh