Bản dịch của từ Spectate trong tiếng Việt

Spectate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spectate(Verb)

spɛktˈeit
spɛktˈeit
01

Là người đứng xem, theo dõi một sự kiện (thường là trận đấu thể thao) như một khán giả, không tham gia thi đấu hay biểu diễn.

Be a spectator, especially at a sporting event.

Ví dụ

Dạng động từ của Spectate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spectate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spectated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spectated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spectates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spectating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ