Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectral trong tiếng Việt

spectral

Adjective

spectral (Adjective)

/spˈɛktɹl/
/spˈɛktɹl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến ma, giống như ma hoặc có vẻ như ma; mang tính ghostly, rùng rợn, mơ hồ như bóng ma.

Of or like a ghost.

Ví dụ
Hình ảnh ma quái xuất hiện trong cuộc họp cộng đồng tối qua.The spectral figure appeared during the community meeting last night.
Sự hiện diện ma quái không làm sợ các nhân viên xã hội tại sự kiện.The spectral presence did not scare the social workers at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến quang phổ hoặc dải tần; mô tả những điều thuộc hoặc về phổ (ví dụ phổ ánh sáng, phổ âm, phổ điện từ).

Of or concerning spectra or the spectrum.

Ví dụ
Phân tích quang phổ tiết lộ nhiều ý kiến khác nhau trong cộng đồng năm 2023.The spectral analysis revealed diverse opinions among community members in 2023.
Khảo sát không cho thấy sự khác biệt quang phổ trong thái độ xã hội.The survey did not show any spectral differences in social attitudes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh