Bản dịch của từ Spectral trong tiếng Việt

Spectral

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spectral(Adjective)

spˈɛktɹl
spˈɛktɹl
01

Liên quan đến quang phổ hoặc dải tần; mô tả những điều thuộc hoặc về phổ (ví dụ phổ ánh sáng, phổ âm, phổ điện từ).

Of or concerning spectra or the spectrum.

Ví dụ
02

Liên quan đến ma, giống như ma hoặc có vẻ như ma; mang tính ghostly, rùng rợn, mơ hồ như bóng ma.

Of or like a ghost.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ