Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectrographic trong tiếng Việt

spectrographic

NounAdjective

spectrographic (Noun)

/spɛktɹəgɹˈæfɪk/
/spɛktɹəgɹˈæfɪk/
AI

Nghĩa 01 · Hình ảnh hoặc biểu đồ được tạo ra bởi một máy phổ (spectrograph), thường cho thấy sự phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng hoặc tần số.

Hình ảnh hoặc biểu đồ được tạo ra bởi một máy phổ (spectrograph), thường cho thấy sự phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng hoặc tần số.

an image or diagram produced by a spectrograph.

Ví dụ
Phân tích quang phổ cho thấy xu hướng trong dữ liệu tương tác mạng xã hội.The spectrographic analysis revealed trends in social media engagement data.
Các nhà nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng quang phổ về sự thay đổi hành vi xã hội.The researchers did not find any spectrographic evidence of social behavior changes.

spectrographic (Adjective)

/spɛktɹəgɹˈæfɪk/
/spɛktɹəgɹˈæfɪk/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) quang phổ hoặc liên quan đến việc sử dụng máy quang phổ (thiết bị phân tích ánh sáng/ phổ để xác định thành phần hoặc tính chất của nguồn phát sáng).

(thuộc) quang phổ hoặc liên quan đến việc sử dụng máy quang phổ (thiết bị phân tích ánh sáng/ phổ để xác định thành phần hoặc tính chất của nguồn phát sáng).

relating to or using a spectrograph.

Ví dụ
Phân tích quang phổ cho thấy rõ mức độ ô nhiễm không khí của cộng đồng.The spectrographic analysis revealed the community's air pollution levels clearly.
Dữ liệu quang phổ không hỗ trợ những tuyên bố về không khí sạch.The spectrographic data does not support the claims of clean air.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh