Bản dịch của từ Speedometer trong tiếng Việt

Speedometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speedometer(Noun)

spidˈɑmətɚ
spidˈɑmɪtəɹ
01

Một thiết bị trên bảng điều khiển (trước mặt người lái) của xe, hiển thị tốc độ đang chạy của xe (thường bằng km/h hoặc mph).

An instrument on a vehicles dashboard indicating its speed.

显示车辆速度的仪器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Speedometer (Noun)

SingularPlural

Speedometer

Speedometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh