Bản dịch của từ Speedskate trong tiếng Việt

Speedskate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speedskate(Noun)

spˈidskeɪt
spˈidskeɪt
01

Một loại giày trượt băng có lưỡi trượt dài và mỏng, thiết kế riêng để thi đấu trượt băng tốc độ (speed skating) giúp người trượt đạt tốc độ cao trên sân băng.

A type of ice skate designed for speed skating competitions.

Ví dụ

Speedskate(Verb)

spˈidskeɪt
spˈidskeɪt
01

Tham gia thi đấu trượt băng tốc độ (làm vận động viên thi môn trượt băng tốc độ).

To compete in speed skating.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh