Anh - Việt

Bản dịch của từ Spicery trong tiếng Việt

spicery

Noun

spicery (Noun)

/ˈspaɪ.sɚ.i/
/ˈspaɪ.sɚ.i/
AI

Nghĩa 01

Những cửa hàng hoặc quầy bán chuyên bán gia vị (như tiêu, ớt, quế, hồi, bột cà ri…), nơi bạn mua các loại gia vị khô để nấu ăn.

shops or stores that sell spices.

Ví dụ
Cửa hàng gia vị địa phương bán các loại gia vị độc đáo từ Ấn Độ và Việt Nam.The local spicery sells exotic spices from India and Vietnam.
Cửa hàng gia vị yêu thích của tôi không cung cấp các lựa chọn hữu cơ.My favorite spicery does not offer organic options.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh