Anh - Việt

Bản dịch của từ Spicing trong tiếng Việt

spicing

NounVerb

spicing (Noun)

/spˈaɪsɪŋ/
/spˈaɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Những loại gia vị hoặc chất tạo mùi được thêm vào món ăn để làm tăng hương vị.

any spice or flavoring used for added taste.

Ví dụ
Ngò rí là một gia vị phổ biến trong nhiều món ăn Mexico như tacos.Cilantro is a popular spicing in many Mexican dishes like tacos.
Nhiều người không thích gia vị trong đồ ăn tại các bữa tiệc.Many people do not enjoy spicing in their food at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spicing (Verb)

/spˈaɪsɪŋ/
/spˈaɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thêm gia vị hoặc các loại hương liệu vào món ăn để làm tăng mùi vị hoặc vị ngon.

add spices or flavorings to something.

Ví dụ
Cô ấy thích thêm gia vị vào các món ăn của mình.She enjoys spicing her dishes with fresh herbs and spices.
Anh ấy không thêm gia vị đủ cho bữa tiệc.He is not spicing his food enough for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh