Bản dịch của từ Flavoring trong tiếng Việt

Flavoring

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flavoring(Noun)

flˈeɪvɚɪŋ
flˈeɪvəɹɪŋ
01

Một hương vị hoặc mùi đặc trưng thêm vào thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm để làm chúng có mùi vị hoặc mùi thơm nhất định.

A particular taste or smell

特定的味道或香气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ tính chất có hương vị, ngon miệng hay độ đậm đà của mùi vị trong thức ăn, đồ uống (tức là mức độ mà món ăn có vị hấp dẫn).

The quality of being flavorful

美味的特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chất được thêm vào thực phẩm để tạo hoặc tăng hương vị đặc trưng cho món ăn hoặc đồ uống.

A substance added to food to give it a particular flavor

调味品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flavoring(Verb)

flˈeɪvɚɪŋ
flˈeɪvəɹɪŋ
01

Gây cho cái gì đó một đặc tính, tính chất hoặc hương vị cụ thể; làm cho cái gì đó mang nét hoặc đặc trưng nào đó.

To impart a particular quality or character to

赋予特定的品质或特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thêm hoặc thay đổi hương vị của một món ăn, đồ uống hoặc nguyên liệu để làm cho nó ngon hơn hoặc có mùi vị khác đi.

To enhance or modify the taste of something

增强或改变食物的味道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thêm hương vị vào một món ăn hoặc đồ uống để làm cho nó có mùi vị ngon hơn hoặc khác biệt (ví dụ: thêm gia vị, tinh dầu, nước sốt).

To add flavor to something

给食物添加风味

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flavoring(Adjective)

01

Diễn tả thứ gì đó được dùng để thêm hương vị (làm món ăn, đồ uống thơm ngon hơn); dùng như chất tạo hương.

Used to describe something that adds flavor

用于描述增加风味的物品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được thiết kế để làm tăng hương vị; dùng để thêm hoặc cải thiện mùi vị của thức ăn, đồ uống hoặc sản phẩm ăn được.

Designed to enhance flavor

增强味道的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến hương vị hoặc có mùi vị (thêm vào để tạo hoặc làm tăng hương vị).

Relating to or having flavor

与味道有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ