Anh - Việt
spices
Noun
spices (Noun)
/spˈaɪsɪz/
/spˈaɪsɪz/
AI
Nghĩa 01
số nhiều của gia vị
plural of spice
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maria, gia vị làm 200 suất ăn đậm đà hơn.At Maria's community dinner, spices made 200 meals more flavorful.
Khảo sát năm 2024 của chúng tôi cho thấy các loại gia vị không gắn kết mọi nhóm xã hội.Our 2024 survey found that spices did not unite every social group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa