Bản dịch của từ Spiky trong tiếng Việt

Spiky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spiky(Adjective)

spˈaɪki
spˈaɪki
01

Dễ bị tổn thương cảm xúc; dễ cáu, dễ bực bội hoặc dễ buồn khi bị chọc hoặc bị phê bình.

Easily offended or annoyed.

Ví dụ
02

Có nhiều gai hoặc nhiều mấu nhọn nhô ra; gây cảm giác sắc, châm chích khi chạm vào.

Having many spikes or sharp projecting points.

Ví dụ

Dạng tính từ của Spiky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Spiky

Gai

Spikier

Nhọn hơn

Spikiest

Nhọn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh