Anh - Việt

Bản dịch của từ Spillage trong tiếng Việt

spillage

Noun

spillage (Noun)

/spˈɪlɪdʒ/
/spˈɪlɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm đổ một chất lỏng hoặc thực tế là một chất lỏng bị đổ ra ngoài (ví dụ: nước, dầu, sữa bị tràn/đổ ra).

The action of spilling a liquid or the fact of a liquid being spilled.

Ví dụ
Việc đổ soda tại bữa tiệc đã gây ra một mớ hỗn độn lớn.The spillage of soda at the party caused a big mess.
Không có sự tràn đổ nào trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.There was no spillage during the community event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spillage (Noun)

SingularPlural

spillage

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh