Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiritually trong tiếng Việt

spiritually

Adverb

spiritually (Adverb)

/spˈɪɹɪtʃəwəli/
/spˈɪɹɪtʃəwəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến tinh thần, linh hồn hoặc đời sống nội tâm của con người; ảnh hưởng đến mặt tinh thần, cảm xúc hoặc niềm tin (không phải vật chất).

relating to or affecting the human spirit or soul.

Ví dụ
Cô ấy nói về việc tìm thấy bình an trong tâm hồn trong cuộc phỏng vấn.She spoke spiritually about finding inner peace during the interview.
Anh ấy không tạo sự kết nối với khán giả trong bài thuyết trình.He did not connect spiritually with the audience during his presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh