Anh - Việt
splendidly
Adverb
splendidly (Adverb)
/splˈɛndədli/
/splˈɛndɪdli/
AI
Nghĩa 01
Diễn tả hành động hoặc cách thể hiện một việc gì đó một cách lộng lẫy, tráng lệ, gây ấn tượng; làm một cách hoành tráng và hào nhoáng.
in a showy magnificent or grand manner.
Ví dụ
Cô ấy nhảy tuyệt vời tại bữa tiệc từ thiện.She danced splendidly at the charity ball.
Sự kiện được trang trí tuyệt vời với ánh sáng đầy màu sắc.The event was splendidly decorated with colorful lights.
Từ tiếng Việt gần nghĩa