Bản dịch của từ Splicing trong tiếng Việt

Splicing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Splicing (Verb)

splˈɑɪsɪŋ
splˈɑɪsɪŋ
01

Kết nối hoặc nối hai hoặc nhiều sợi dây bằng cách đan, chẻ và xoắn các sợi thành một mối liền mạch (thường dùng cho dây thừng bằng sợi).

Join or connect a rope or ropes by interweaving the strands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ