Bản dịch của từ Splicing trong tiếng Việt

Splicing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Splicing(Verb)

splˈɑɪsɪŋ
splˈɑɪsɪŋ
01

Tham gia hoặc kết nối (một sợi dây hoặc dây thừng) bằng cách đan xen các sợi.

Join or connect a rope or ropes by interweaving the strands.

Ví dụ

Dạng động từ của Splicing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Splice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spliced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spliced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Splices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Splicing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ