Anh - Việt

Bản dịch của từ Splintery trong tiếng Việt

splintery

Adjective

splintery (Adjective)

/splˈɪntɚi/
/splˈɪntɚi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả vật liệu hoặc bề mặt có nhiều mảnh nhỏ sắc nhọn, dễ vỡ ra thành mảnh vụn (mảnh gỗ, mảnh thủy tinh...) gây nguy hiểm hoặc khó chạm vào.

consisting of or full of small sharp fragments or splinters.

Ví dụ
Gỗ có mảnh vỡ đã gây thương tích tại sân chơi cộng đồng mùa hè trước.The splintery wood caused injuries at the community playground last summer.
Các tình nguyện viên đã không nhận thấy những băng ghế có mảnh vỡ trong công viên.The volunteers did not notice the splintery benches in the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh