Bản dịch của từ Spraining trong tiếng Việt

Spraining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spraining(Verb)

spɹˈeɪnɨŋ
spɹˈeɪnɨŋ
01

Làm tổn thương (khớp) bằng cách vặn nó đột ngột.

Injure a joint by wrenching it suddenly.

Ví dụ

Dạng động từ của Spraining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sprain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sprained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sprained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sprains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spraining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ