Anh - Việt

Bản dịch của từ Sprung trong tiếng Việt

sprung

Verb

sprung (Verb)

/spɹəŋ/
/spɹˈʌŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "spring" (nghĩa phổ biến: bật lên, nhảy ra, nảy ra, hoặc xuất hiện đột ngột). Dùng để miêu tả hành động đã xảy ra: ví dụ, ai đó đã bật lên, ý tưởng đã xuất hiện, hoặc cái gì đó bất ngờ xảy ra.

simple past and past participle of spring.

Ví dụ
Cô ấy đã nhảy vào hành động khi nghe tin tức.She sprung into action when she heard the news.
Ý tưởng phát sinh từ một cuộc trò chuyện thoải mái tại bữa tiệc.The idea sprung from a casual conversation at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sprung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spring

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sprang

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sprung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

springs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

springing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh