Anh - Việt

Bản dịch của từ Spun trong tiếng Việt

spun

Verb

spun (Verb)

/spn̩/
/spˈʌn/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “spin” (quay, quay tròn, xoay). Dùng để nói hành động đã quay hoặc đã làm cho cái gì đó quay.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “spin” (quay, quay tròn, xoay). Dùng để nói hành động đã quay hoặc đã làm cho cái gì đó quay.

simple past and past participle of spin.

Ví dụ
Cô ấy đã quay bánh răng may mắn tại sự kiện từ thiện.She spun the wheel of fortune at the charity event.
Các vũ công quay một cách duyên dáng trên sàn nhảy.The dancers spun gracefully on the dance floor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spun (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spun

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spun

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh