Anh - Việt

Bản dịch của từ Squareness trong tiếng Việt

squareness

Noun

squareness (Noun)

/skweɪɹnɪs/
/skweɪɹnɪs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính của một vật có hình vuông hoặc có góc vuông, cân đối về bốn cạnh và bốn góc. Nói chung là “độ vuông” hay “tính vuông vức” của một vật.

the quality or state of being square in shape or form.

Ví dụ
Hình vuông của những chiếc ghế mới trong công viên thu hút du khách.The squareness of the new park benches is visually appealing to visitors.
Thiết kế thiếu tính vuông vắn, làm cho nó kém chức năng ở nơi công cộng.The design lacks squareness, making it less functional in public spaces.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh