Anh - Việt

Bản dịch của từ Stableness trong tiếng Việt

stableness

NounAdjective

stableness (Noun)

/stˈeɪblənz/
/stˈeɪblənz/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất ổn định; sự vững chắc, không dễ thay đổi hoặc không bị dao động.

The state or quality of being stable.

Ví dụ
Sự ổn định của cộng đồng quan trọng cho sự phát triển của nó.The stableness of the community is crucial for its growth.
Dự tồn sự ổn định trong mối quan hệ là quan trọng đối với một xã hội khỏe mạnh.Maintaining stableness in relationships is essential for a healthy society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stableness (Adjective)

/stˈeɪblənz/
/stˈeɪblənz/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả trạng thái vững chắc, không dễ lung lay hay thay đổi; ổn định và kiên cố.

Stable firm steady.

Ví dụ
Cộng đồng trân trọng sự ổn định trong mối quan hệ.The community values stableness in relationships.
Tổ chức nhằm đến sự ổn định trong hoạt động của mình.The organization aims for stableness in its operations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh