Bản dịch của từ Stan trong tiếng Việt

Stan

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stan(Verb)

stˈæn
stˈæn
01

Thành fan cuồng quá mức của một người nổi tiếng — tức là hâm mộ, ủng hộ người đó đến mức nhiệt tình, thiếu chừng mực hoặc hơi ám ảnh.

Be an overzealous or obsessive fan of a particular celebrity.

对某位名人的过度狂热追捧

Ví dụ

Stan(Noun)

stˈæn
stˈæn
01

Một người hâm mộ cuồng nhiệt, quá khích hoặc ám ảnh về một nghệ sĩ/người nổi tiếng nào đó; thường ủng hộ mạnh mẽ, theo dõi sát sao và đôi khi bảo vệ thần tượng một cách mù quáng.

An overzealous or obsessive fan of a particular celebrity.

狂热粉丝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh