Anh - Việt

Bản dịch của từ Stapler trong tiếng Việt

stapler

Noun

stapler (Noun)

/stˈeɪpəlɚ/
/stˈeɪpləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ dùng để ghim hoặc kẹp các tờ giấy lại với nhau bằng ghim giấy (staple).

A device for fastening together sheets of paper with a staple or staples.

Ví dụ
Tôi luôn giữ một cái đồ bấm kim trên bàn làm việc của mình cho việc viết IELTS.I always keep a stapler on my desk for my IELTS writing.
Cô ấy không thể tìm thấy cái đồ bấm kim trong buổi luyện nói của mình.She couldn't find the stapler during her speaking practice session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stapler (Noun)

SingularPlural

stapler

staplers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh