Anh - Việt

Bản dịch của từ Starkly trong tiếng Việt

starkly

Adverb

starkly (Adverb)

/stˈɑɹkli/
/stˈɑɹkli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách rõ ràng hoặc hiển nhiên.

Theo cách rõ ràng hoặc hiển nhiên.

In a clear or obvious manner.

Ví dụ
Quan điểm của anh ta về vấn đề đó khác biệt rõ ràng so với cô ấy.His opinion on the issue was starkly different from hers.
Cô ấy không đồng ý với quan điểm rõ ràng mà anh ta đã diễn đạt về sự bình đẳng.She did not agree with his starkly expressed views on equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo cách mạnh mẽ hoặc cực đoan.

Theo cách mạnh mẽ hoặc cực đoan.

In a strong or extreme way.

Ví dụ
Quan điểm của cô ấy tương phản mạnh mẽ với niềm tin phổ biến trong xã hội.Her opinion starkly contrasts with the popular belief in society.
Kết quả nghiên cứu rõ ràng tiết lộ sự bất bình đẳng tồn tại trong cấu trúc xã hội.The study results starkly reveal the inequality present in social structures.

Nghĩa 03 · Theo cách được xác định rõ ràng hoặc khác biệt.

Theo cách được xác định rõ ràng hoặc khác biệt.

In a way that is sharply defined or distinct.

Ví dụ
Quan điểm của cô ấy về vấn đề đó rõ ràng khác biệt so với anh ấy.Her opinions on the matter were starkly different from his.
Dữ liệu được trình bày trong báo cáo rõ ràng nhấn mạnh sự bất bình đẳng thu nhập.The data presented in the report starkly highlighted the income inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh