Anh - Việt

Bản dịch của từ Start on at trong tiếng Việt

start on at

Verb

start on at (Verb)

/stˈɑɹt ˈɑn ˈæt/
/stˈɑɹt ˈɑn ˈæt/
AI

Nghĩa 01

Bắt đầu làm điều gì đó.

To begin doing something.

Ví dụ
Nhiều người bắt đầu sử dụng mạng xã hội từ khi còn trẻ.Many people start on social media at a young age.
Cô ấy không bắt đầu các dự án cộng đồng mà không có kế hoạch hợp lý.She doesn't start on community projects without proper planning.

Nghĩa 02

Trở thành một phần trong hoạt động hoặc dự án cụ thể.

To become involved in a particular activity or project.

Ví dụ
Nhiều sinh viên bắt đầu tham gia các dự án cộng đồng trong kỳ nghỉ hè.Many students start on community projects during their summer break.
Sinh viên không bắt đầu tham gia công việc tình nguyện mà không có đào tạo thích hợp.Students do not start on volunteer work without proper training.

Nghĩa 03

Khởi đầu điều gì đó hoặc bắt đầu một quá trình.

To initiate something or commence a process.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng bắt đầu các dự án xã hội mới mỗi năm.Many communities start on new social projects every year.
Họ không bắt đầu các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội thường xuyên.They do not start on discussions about social issues often.

Video ngữ cảnh