Anh - Việt

Bản dịch của từ Starvation trong tiếng Việt

starvation

Noun

starvation (Noun)

/stɑɹvˈeiʃn̩/
/stɑɹvˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bị đói triền miên dẫn đến đau khổ hoặc tử vong vì thiếu lương thực.

Suffering or death caused by lack of food.

Ví dụ
Nhiều người trong cộng đồng phải đối mặt với nạn đói vì nghèo đói.Many people in the community face starvation due to poverty.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống nạn đói trong khu vực.The government launched a campaign to combat starvation in the region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của starvation (Noun)

ADJECTIVE + starvationPHRASESVERB + starvationstarvation + NOUN
Kết hợp từ của starvation
Collocation
Ví dụ

đói dài

prolonged starvation

Sự đói đói kéo dài trong cộng đồng dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

The prolonged starvation in the community led to severe health issues.

đói kém lan rộng

widespread starvation

Đói kém lan rộng ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cuộc khủng hoảng kinh tế.

Widespread starvation affected many families during the economic crisis.

nạn đói hàng loạt

mass starvation

Nạn đói dẫn đến đói kém trong cộng đồng.

The famine led to mass starvation in the community.

thiếu oxy

oxygen starvation

Đứa trẻ ngất xỉu do thiếu oxy trong lúc biểu diễn trường học.

The child fainted due to oxygen starvation during the school play.

chết đói chậm

slow starvation

Đại dịch dẫn đến đói từ từ trong nhiều gia đình thu nhập thấp.

The pandemic led to slow starvation in many low-income families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh