Bản dịch của từ Stay cautious trong tiếng Việt

Stay cautious

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay cautious(Phrase)

stˈeɪ kˈɔːʃəs
ˈsteɪ ˈkɔʃəs
01

Luôn cảnh giác và sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc rắc rối

Always stay alert and vigilant against potential dangers or issues.

保持警觉,时刻警惕潜在的危险或问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cẩn thận và thận trọng trong hành động hoặc quyết định của mình

Be cautious and wise in your actions or decisions.

在行动或决策上要小心谨慎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cần thận trọng và tránh mạo hiểm

Be cautious and avoid taking unnecessary risks.

保持谨慎,避免冒险

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa