Bản dịch của từ Stay focused trong tiếng Việt

Stay focused

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay focused(Phrase)

stˈeɪ fˈəʊkjuːsd
ˈsteɪ ˈfoʊkˌjuzd
01

Duy trì sự tập trung vào một mục tiêu hoặc mục đích

Focus your attention on a goal or purpose.

保持专注于一个目标或目的

Ví dụ
02

Giữ tỉnh táo và không để bị phân tâm

Stay focused and avoid distractions.

保持专注,不被干扰

Ví dụ
03

Để duy trì sự tập trung vào một nhiệm vụ hoặc vấn đề cụ thể

Stay focused on a specific task or issue.

专注于某一特定任务或问题

Ví dụ