Bản dịch của từ Stays mum about motives trong tiếng Việt
Stays mum about motives
Phrase

Stays mum about motives(Phrase)
stˈeɪz mˈʌm ˈeɪbaʊt mˈəʊtɪvz
ˈsteɪz ˈməm ˈeɪˈbaʊt ˈmoʊtɪvz
01
Giữ cho ý nghĩ hoặc ý định của người khác không bị lộ
To conceal someone's thoughts or intentions
保持心思不被人察觉
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Miễn nói ra hoặc không tiết lộ thông tin về điều gì đó
To keep quiet or not disclose information about something
保持沉默或不披露有关某事的信息
Ví dụ
