Anh - Việt

Bản dịch của từ Steadiness trong tiếng Việt

steadiness

Noun

steadiness (Noun)

/stˈɛdinɪs/
/stˈɛdinɪs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng ổn định, không bị dao động hay thay đổi; giữ vững, vững vàng về trạng thái, vị trí hoặc cảm xúc.

the state of being steady.

Ví dụ
Sự ổn định của cô ấy trong việc tình nguyện tại trung tâm cộng đồng là đáng ngưỡng mộ.Her steadiness in volunteering at the community center is admirable.
Sự ổn định của các khoản quyên góp từ thiện giúp nhiều gia đình cần giúp đỡ.The steadiness of the charity's donations helps many families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mức độ ổn định; tình trạng vững chắc, không dao động hay biến đổi nhiều.

the degree of stability.

Ví dụ
Sự ổn định của cô ấy trong xử lý tình huống khó khăn là đáng ngưỡng mộ.Her steadiness in handling difficult situations is admirable.
Sự thành công của đội có thể được quy cho sự ổn định của người lãnh đạo của họ.The team's success can be attributed to the steadiness of their leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của steadiness (Noun)

SingularPlural

steadiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh