Bản dịch của từ Steady chemotherapy trong tiếng Việt
Steady chemotherapy
Phrase

Steady chemotherapy(Phrase)
stˈɛdi ʃɪmˈɒθərəpi
ˈstɛdi ˌtʃɛməˈθɛrəpi
01
Chế độ hóa trị không gián đoạn
The chemotherapy regimen is maintained continuously without interruption.
这是一套连续不断的化疗方案。
Ví dụ
02
Điều trị bằng hóa trị liên tục và đều đặn.
The treatment involves continuous and coordinated chemotherapy.
治疗包括持续和协调地使用化疗方法。
Ví dụ
03
Hoá trị miễn dịch được cung cấp đều đặn theo định kỳ, không có biến động
The valence remains constant over time without any fluctuations.
按规律进行、不起伏的化疗
Ví dụ
