Bản dịch của từ Stenographing trong tiếng Việt

Stenographing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stenographing(Verb)

stˈɛnəɡɹˌeɪɨŋ
stˈɛnəɡɹˌeɪɨŋ
01

Ghi chép hoặc ghi lại bằng tốc ký; chuyển các ghi chú tốc ký thành văn bản đầy đủ.

To transcribe shorthand notes.

Ví dụ

Stenographing(Noun)

stˈɛnəɡɹˌeɪɨŋ
stˈɛnəɡɹˌeɪɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình ghi chép bằng chữ viết tắt (ký âm tốc ký) để chuyển lời nói thành văn bản đầy đủ.

The act or process of transcribing shorthand notes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ