Bản dịch của từ Shorthand trong tiếng Việt

Shorthand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shorthand(Noun)

ʃˈɔɹthænd
ʃˈɑɹthænd
01

Phương pháp ghi chép nhanh bằng cách dùng các chữ viết tắt, ký hiệu hoặc nét ngắn để kịp ghi lời nói (như lúc ghi chép khi người khác đọc hoặc phát biểu). Thường dùng trong ghi chép phiên âm, tường thuật, hoặc ghi chép văn phòng để theo kịp tốc độ nói.

A method of rapid writing by means of abbreviations and symbols used especially for taking dictation The major systems of shorthand currently in use are those devised in 1837 by Sir Isaac Pitman and in the US in 1888 by John R Gregg 1867–1948.

速记法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ