Anh - Việt

Bản dịch của từ Dictation trong tiếng Việt

dictation

Noun

dictation (Noun)

/dɪktˈeiʃn̩/
/dɪktˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động ra lệnh hoặc chỉ thị một cách áp đặt, cưỡng bức, yêu cầu người khác phải làm theo mà ít hoặc không cho phép tranh luận.

The action of giving orders authoritatively or categorically.

Ví dụ
Giáo viên đã cho học sinh một bài đọc trong giờ học.The teacher gave a dictation to the students during the lesson.
Sự ra lệnh của anh ta đã được tất cả mọi người trong cộng đồng tuân theo.His dictation of rules was followed by everyone in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

việc đọc cho người khác đánh máy, viết lại hoặc ghi âm

The action of dictating words to be typed, written down, or recorded on tape.

Ví dụ
Giáo viên đã giao bài tập chép cho học sinh.The teacher gave a dictation exercise to the students.
Trong cuộc họp, sếp đã tổ chức buổi chép chép.During the meeting, the boss conducted a dictation session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dictation (Noun)

SingularPlural

dictation

dictations

Kết hợp từ của dictation (Noun)

PREPOSITIONVERB + dictation
Kết hợp từ của dictation
Collocation
Ví dụ

trong bài kiểm tra chép

in a/the dictation

Cô ấy đã mắc lỗi trong bài đọc viết.

She made a mistake in the dictation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh