Bản dịch của từ Categorically trong tiếng Việt

Categorically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Categorically(Adverb)

kˌæɾəgˈɔɹɪkli
kˌæɾəgˈɑɹɪkli
01

(trạng từ) diễn tả sự khẳng định hoàn toàn, dứt khoát; có nghĩa là “nhất định”, “chắc chắn”, “tuyệt đối” khi muốn phủ định hoặc xác nhận điều gì đó một cách mạnh mẽ.

Modal Absolutely by all means truly.

绝对地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trạng từ) Một cách phân loại hoặc bằng cách sử dụng các loại, hạng; trong ngữ cảnh thông thường cũng hay hiểu là nói/khẳng định một cách dứt khoát, rõ ràng, không thể thay đổi.

By the use of categories.

通过类别

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả một cách dứt khoát, chắc chắn và không chấp nhận tranh cãi hoặc băn khoăn; nói hay khẳng định một điều gì đó rõ ràng, tuyệt đối.

In a categorical manner.

以分类方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ