Anh - Việt

Bản dịch của từ Categorically trong tiếng Việt

categorically

Adverb

categorically (Adverb)

/kˌæɾəgˈɔɹɪkli/
/kˌæɾəgˈɑɹɪkli/
AI

Nghĩa 01

(trạng từ) diễn tả sự khẳng định hoàn toàn, dứt khoát; có nghĩa là “nhất định”, “chắc chắn”, “tuyệt đối” khi muốn phủ định hoặc xác nhận điều gì đó một cách mạnh mẽ.

modal Absolutely by all means truly.

Ví dụ
Cô ấy phủ định một cách quả quyết các cáo buộc.She categorically denied the accusations.
Anh ấy tuyên bố một cách quả quyết ủng hộ chính sách mới.He categorically stated his support for the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trạng từ) Một cách phân loại hoặc bằng cách sử dụng các loại, hạng; trong ngữ cảnh thông thường cũng hay hiểu là nói/khẳng định một cách dứt khoát, rõ ràng, không thể thay đổi.

By the use of categories.

Ví dụ
Cô ấy tổ chức dữ liệu theo từng nhóm cho dự án nghiên cứu.She organized the data categorically for the research project.
Kết quả khảo sát được trình bày theo từng nhóm trong báo cáo.The survey results were presented categorically in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn tả một cách dứt khoát, chắc chắn và không chấp nhận tranh cãi hoặc băn khoăn; nói hay khẳng định một điều gì đó rõ ràng, tuyệt đối.

In a categorical manner.

Ví dụ
Cô ấy phủ định một cách quả quyết những cáo buộc.She categorically denied the accusations.
Chính phủ tuyên bố một cách quả quyết về vấn đề đó.The government categorically stated its position on the issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh