Bản dịch của từ Sir trong tiếng Việt

Sir

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sir (Noun)

sˈɜː
ˈsɝ
01

Tước hiệu đặt trước tên của một người đàn ông đã được phong hiệp sĩ hoặc nam tước ở Vương quốc Anh.

A title placed before the first name of a man who has been made a knight or baronet in the United Kingdom

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ dùng để gọi một người đàn ông một cách lịch sự, đặc biệt là người có quyền hạn hoặc không biết tên.

A polite form of address used for a man especially one in a position of authority or one whose name is not known

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa