Anh - Việt

Bản dịch của từ Sir trong tiếng Việt

sir

Noun

sir (Noun)

/sˈɜː/
/ˈsɝ/
AI

Nghĩa 01

Tước hiệu đặt trước tên của một người đàn ông đã được phong hiệp sĩ hoặc nam tước ở Vương quốc Anh.

A title placed before the first name of a man who has been made a knight or baronet in the United Kingdom

Ví dụ
Ngài David Attenborough đã nói về trách nhiệm xã hội tại diễn đàn thanh niên năm 2023.Sir David Attenborough spoke about social responsibility at the 2023 youth forum.
Ngài Keir Starmer đã không tham dự cuộc tranh luận về bình đẳng xã hội của Maya ở Luân Đôn.Sir Keir Starmer did not attend Maya's social equality debate in London.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ dùng để gọi một người đàn ông một cách lịch sự, đặc biệt là người có quyền hạn hoặc không biết tên.

A polite form of address used for a man especially one in a position of authority or one whose name is not known

Ví dụ
Thưa ông, xin hãy ký vào phiếu khảo sát cộng đồng của chúng tôi.Sir, please sign our community survey form.
Tình nguyện viên không gọi vị khách là ông trong cuộc phỏng vấn cộng đồng.The volunteer did not call the visitor sir during the community interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh