Anh - Việt
sir
Noun
sir (Noun)
/sˈɜː/
/ˈsɝ/
AI
Ví dụ
Ngài David Attenborough đã nói về trách nhiệm xã hội tại diễn đàn thanh niên năm 2023.Sir David Attenborough spoke about social responsibility at the 2023 youth forum.
Ngài Keir Starmer đã không tham dự cuộc tranh luận về bình đẳng xã hội của Maya ở Luân Đôn.Sir Keir Starmer did not attend Maya's social equality debate in London.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thưa ông, xin hãy ký vào phiếu khảo sát cộng đồng của chúng tôi.Sir, please sign our community survey form.
Tình nguyện viên không gọi vị khách là ông trong cuộc phỏng vấn cộng đồng.The volunteer did not call the visitor sir during the community interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa