Anh - Việt

Bản dịch của từ Baronet trong tiếng Việt

baronet

Noun

baronet (Noun)

/bˈɛɹənət/
/bˈæɹənɪt/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên của tầng lớp quý tộc Anh có tước vị truyền lại (hereditary) ở bậc thấp nhất; họ không được coi là quý tộc cao (vẫn thuộc hàng dân thường) nhưng được phép dùng tiền tố 'Sir' trước tên.

A member of the lowest hereditary titled British order with the status of a commoner but able to use the prefix Sir.

Ví dụ
Người đoàn tướng nổi tiếng với những đóng góp từ thiện cho cộng đồng.The baronet was known for his charitable contributions to the community.
Là một người đoàn tướng, Sir Thomas có một số đặc quyền trong xã hội.Being a baronet, Sir Thomas had certain privileges in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh