Bản dịch của từ Hereditary trong tiếng Việt

Hereditary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hereditary (Adjective)

hɚˈɛdətɛɹi
həɹˈɛdɪtɛɹi
01

(thuộc) tính chất di truyền trong toán học: một tập được gọi là hereditary nếu mỗi phần tử có một mối quan hệ xác định với một phần tử của tập thì phần tử đó cũng thuộc tập. Nói cách khác, nếu một đối tượng liên quan đến phần tử trong tập theo quy tắc đã cho thì đối tượng đó cũng nằm trong tập.

Of a set defined such that every element which has a given relation to a member of the set is also a member of the set.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả một chức danh, quyền lợi hoặc văn bằng được truyền lại theo di truyền hoặc theo dòng họ; tức là được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (không phải do bổ nhiệm hay tuyển chọn).

Of a title office or right conferred by or based on inheritance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ